Nghĩa của từ "overtime hours" trong tiếng Việt

"overtime hours" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overtime hours

US /ˈoʊ.vɚ.taɪm aʊ.ɚz/
UK /ˈəʊ.və.taɪm aʊ.əz/
"overtime hours" picture

Danh từ số nhiều

giờ làm thêm, giờ tăng ca

time worked in addition to one's normal working hours

Ví dụ:
He worked ten overtime hours last week to finish the project.
Anh ấy đã làm thêm mười giờ tăng ca vào tuần trước để hoàn thành dự án.
The company is trying to reduce overtime hours to save money.
Công ty đang cố gắng giảm giờ làm thêm để tiết kiệm chi phí.